ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
货币外汇汇率
huòbì wàihuì huìlǜ
tỷ giá ngoại hối
Hán việt: hóa tệ ngoại hối hối suất
—

Gợi nhớ

Từ "货币外汇汇率" (huòbì wàihuì huìlǜ) mang nghĩa "tỷ giá ngoại hối", kết hợp bởi 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

货币外汇汇率
huòbì wàihuì huìlǜ
tỷ giá ngoại hối
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ giá ngoại hối
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析huòbì货币wàihuì外汇huìlǜ汇率。
Phòng tài vụ đang phân tích tỉ giá ngoại hối.
The finance department is analyzing the foreign exchange rate.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出huòbì货币wàihuì外汇huìlǜ汇率。
Trong báo cáo cần liệt kê tỉ giá ngoại hối.
The foreign exchange rate needs to be listed in the report.
huòbì货币wàihuì外汇huìlǜ汇率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tỉ giá ngoại hối cần quản lý xác nhận.
The foreign exchange rate needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây