ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坦率
tǎnshuài
thẳng thắn, bộc trực, thành thật, ngay thẳng.
Hán việt: thản suất
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "坦率" (tǎnshuài) mang nghĩa "thẳng thắn", kết hợp bởi 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

坦率
tǎnshuài
thẳng thắn
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thẳng thắn, bộc trực, thành thật, ngay thẳng.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常tǎnshuài坦率de的rén人,yǒu有shénme什么shuō说shénme什么。
Anh ấy là một người rất thẳng thắn, có sao nói vậy.
He is a very straightforward person who says exactly what he thinks.
tǎnshuài坦率de地shuō说,wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这gè个jìhuà计划。
Nói thẳng ra thì tôi không thích kế hoạch này.
Frankly speaking, I don't like this plan.
xièxie谢谢nǐ你de的tǎnshuài坦率,suīrán虽然zhèhuà这话yǒudiǎn有点shāngrén伤人。
Cảm ơn sự thẳng thắn của bạn, mặc dù lời này hơi gây tổn thương.
Thank you for your frankness, although what you said was a bit hurtful.
wǒmen我们yào要jìnxíng进行yí一cì次tǎnshuài坦率de的jiāoliú交流。
Chúng ta cần phải có một cuộc trao đổi thẳng thắn.
We need to have a frank exchange.
tā她tǎnshuài坦率de地chéngrèn承认le了zìjǐ自己de的cuòwù错误。
Cô ấy đã thẳng thắn thừa nhận lỗi lầm của mình.
She frankly admitted her mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây