ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
率领
shuàilǐng
suất lĩnh, dẫn đầu, chỉ huy, lãnh đạo, dẫn dắt (đội ngũ).
Hán việt: suất lãnh
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "率领" (shuàilǐng) mang nghĩa "dẫn đầu", kết hợp bởi 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领).

Thành phần cấu tạo

率领
shuàilǐng
dẫn đầu
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suất lĩnh, dẫn đầu, chỉ huy, lãnh đạo, dẫn dắt (đội ngũ).
Ví dụ (5)
jiāngjūn将军shuàilǐng率领dà大jūn军bēnfùqiánxiàn奔赴前线。
Tướng quân suất lĩnh (dẫn đầu) đại quân lao ra tiền tuyến.
The general led a large army to the front lines.
jiàoliàn教练shuàilǐng率领qiúduì球队duó夺déliǎo得了guànjūn冠军。
Huấn luyện viên đã dẫn dắt đội bóng giành được chức vô địch.
The coach led the team to the championship.
zhè这cì次kǎochá考察tuán团yóu由wáng王jiàoshòu教授qīnzì亲自shuàilǐng率领。
Đoàn khảo sát lần này do giáo sư Vương đích thân dẫn đầu.
This inspection group was led personally by Professor Wang.
tā他shuàilǐng率领tuánduì团队gōngkè攻克le了yí一gè个yòu又yí一gè个jìshù技术nánguān难关。
Anh ấy dẫn dắt đội ngũ chinh phục hết cửa ải kỹ thuật này đến cửa ải khác.
He led the team in overcoming one technical challenge after another.
zǒngtǒng总统shuàilǐng率领dàibiǎotuán代表团duì对gāi该guó国jìnxíng进行le了guóshì国事fǎngwèn访问。
Tổng thống dẫn đầu đoàn đại biểu tiến hành chuyến thăm cấp nhà nước tới quốc gia đó.
The president led a delegation on a state visit to the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây