ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
效率
xiàolǜ
hiệu suất, năng suất, hiệu quả (làm việc).
Hán việt: hiệu suất
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "效率" (xiàolǜ) nghĩa là "Hiệu quả", ghép bởi: 效 (xiào): hiệu quả + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.

Thành phần cấu tạo

效率
xiàolǜ
Hiệu quả
交
攵
亠
幺
十

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệu suất, năng suất, hiệu quả (làm việc).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Chúng ta phải nghĩ cách nâng cao hiệu suất làm việc.
We need to find ways to improve work efficiency.
zhè这zhǒng种xīn新jīqì机器dàdà大大tígāo提高le了shēngchǎn生产xiàolǜ效率。
Loại máy mới này đã nâng cao năng suất sản xuất lên rất nhiều.
This new machine has greatly improved production efficiency.
tā他zuòshì做事xiàolǜ效率hěn很gāo高,yíhuìr一会儿jiù就zuò做wán完le了。
Anh ấy làm việc hiệu quả (tốc độ) rất cao, một loáng là xong.
He works very efficiently and finished it in no time.
bùjǐn不仅yào要jiǎng讲sùdù速度,hái还yào要jiǎng讲xiàolǜ效率。
Không chỉ phải chú trọng tốc độ, mà còn phải chú trọng hiệu quả.
We should focus not only on speed, but also on efficiency.
dī低xiàolǜ效率de的huìyì会议shì是zài在làngfèi浪费shíjiān时间。
Cuộc họp kém hiệu quả chính là đang lãng phí thời gian.
Inefficient meetings are a waste of time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây