ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
草率
cǎoshuài
cẩu thả, qua loa, vội vàng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ, khinh suất.
Hán việt: thảo suất
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "草率" (cǎoshuài) mang nghĩa "cẩu thả", kết hợp bởi 草 (cǎo - thảo): "Cỏ" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

草率
cǎoshuài
cẩu thả
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cẩu thả, qua loa, vội vàng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ, khinh suất.
Ví dụ (5)
jiéhūn结婚shì是rénshēng人生dàshì大事,qiānwàn千万bù不néng能cǎoshuài草率。
Kết hôn là chuyện đại sự đời người, tuyệt đối không được vội vàng hấp tấp.
Marriage is a major life decision, so it must not be entered into rashly.
zhème这么cǎoshuài草率de地zuòchū做出juédìng决定shì是búfù不负zérèn责任de的。
Đưa ra quyết định vội vàng như vậy là vô trách nhiệm.
Making a decision so hastily is irresponsible.
tā他bànshì办事yíxiàng一向rènzhēn认真,cóngbù从不cǎoshuài草率。
Anh ấy làm việc luôn nghiêm túc, chưa bao giờ cẩu thả qua loa.
He is always careful and conscientious in handling things, never careless.
zhè这piān篇wénzhāng文章xiě写de得tài太cǎoshuài草率le了,cuòbiézì错别字hěn很duō多。
Bài văn này viết cẩu thả quá, sai chính tả rất nhiều.
This article was written far too hastily, with many typos.
zài在méiyǒu没有diàochá调查qīngchu清楚zhīqián之前,búyào不要cǎoshuài草率xiàjiélùn下结论。
Trước khi điều tra rõ ràng, đừng vội vàng (hấp tấp) đưa ra kết luận.
Before the investigation is clear, don't jump to conclusions rashly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây