ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坦白
tǎnbái
thẳng thắn, thành thật; thú nhận, khai thật.
Hán việt: thản bạch
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "坦白" (tǎnbái) mang nghĩa "Thẳng thắn; thú nhận", kết hợp bởi 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng" + 白 (bái - bạch): "trắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).

Thành phần cấu tạo

坦白
tǎnbái
Thẳng thắn; thú nhận
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:thẳng thắn, thành thật; thú nhận, khai thật.
Ví dụ (5)
tǎnbái坦白de地shuō说,wǒ我bìng并bù不xǐhuan喜欢zhè这gè个jìhuà计划。
Thẳng thắn mà nói (Thành thật mà nói), tôi không hề thích kế hoạch này.
Frankly speaking, I don't like this plan.
tā他wéirén为人tǎnbái坦白,cóngbù从不yǐnmán隐瞒zìjǐ自己de的guāndiǎn观点。
Anh ấy làm người rất thẳng thắn, không bao giờ che giấu quan điểm của mình.
He is an honest and straightforward person, and never hides his views.
wǒ我xiǎng想hé和nǐ你jìnxíng进行yí一cì次tǎnbái坦白de的tánhuà谈话。
Tôi muốn tiến hành một cuộc trò chuyện thẳng thắn với bạn.
I want to have an honest talk with you.
jìrán既然wǒmen我们shì是péngyou朋友,jiù就yīnggāi应该tǎnbái坦白xiāng相dài待。
Đã là bạn bè thì nên đối xử thành thật với nhau.
Since we are friends, we should treat each other with honesty.
wǒ我hěn很xīnshǎng欣赏nǐ你de的tǎnbái坦白,dàn但yǒushíhòu有时候zhēn真huà话hěn很shāngrén伤人。
Tôi rất đánh giá cao sự thẳng thắn của bạn, nhưng đôi khi lời thật lòng rất dễ gây tổn thương.
I appreciate your honesty, but sometimes the truth can be hurtful.
2
động từ
Nghĩa:thú nhận, khai báo, thú tội (thừa nhận lỗi lầm hoặc tội lỗi).
Ví dụ (5)
fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人zhōngyú终于xiàng向jǐngfāng警方tǎnbái坦白le了yíqiè一切。
Nghi phạm cuối cùng đã thú nhận tất cả với cảnh sát.
The criminal suspect finally confessed everything to the police.
nǐ你shì是zìjǐ自己tǎnbái坦白,háishi还是děng等wǒmen我们cháchū查出lái来?
Bạn tự mình thú nhận, hay là đợi chúng tôi điều tra ra?
Are you going to confess on your own, or wait until we find out?
zhèngcè政策guīdìng规定:tǎnbái坦白cóngkuān从宽,kàngjù抗拒cóng从yán严。
Chính sách quy định: Thú tội thì được khoan hồng, kháng cự thì bị nghiêm trị.
The policy states: leniency for those who confess, severity for those who resist.
wǒ我xiàng向nǐ你tǎnbái坦白,nà那gè个huāpíng花瓶shì是wǒ我dǎpò打破de的。
Tôi thú nhận với bạn, cái bình hoa đó là do tôi làm vỡ.
I confess to you that I was the one who broke that vase.
tā他tǎnbái坦白le了zìjǐ自己de的zuìxíng罪行,xīwàng希望dédào得到yuánliàng原谅。
Anh ta đã thú nhận tội lỗi của mình, hy vọng nhận được sự tha thứ.
He confessed to his crime, hoping to be forgiven.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây