ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
概况
gàikuàng
khái quát, tình hình chung
Hán việt: khái huống
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "概况" (gàikuàng) mang nghĩa "khái quát, tình hình chung", kết hợp bởi 概 (gài - khái): "khái quát" + 况 (kuàng - huống): "Tình huống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 概: Dùng thanh gỗ (木) gạt phẳng miệng đấu đong thóc khi đã đầy (既) để ước lượng đại khái, khái quát toàn bộ (概). • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).

Thành phần cấu tạo

概况
gàikuàng
khái quát, tình hình chung
概
gài • khái
khái quát
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khái quát, tình hình chung
Ví dụ (5)
wǒ我lái来jiǎndān简单jièshào介绍yíxià一下gōngsī公司de的jīběn基本gàikuàng概况。
Để tôi giới thiệu đơn giản một chút về tình hình chung cơ bản của công ty.
Let me briefly introduce the company's basic profile.
zài在lǚyóu旅游zhīqián之前,wǒmen我们yīnggāi应该xiān先liǎojiě了解yíxià一下mùdìdì目的地de的gàikuàng概况。
Trước khi đi du lịch, chúng ta nên tìm hiểu trước về tình hình chung của điểm đến.
Before traveling, we should first get a general understanding of the destination.
zhè这běn本shū书xiángxì详细jièshào介绍le了zhōngguó中国de的lìshǐ历史gàikuàng概况。
Cuốn sách này giới thiệu chi tiết về khái quát lịch sử Trung Quốc.
This book gives a detailed overview of Chinese history.
qǐng请nǐ你jiǎnyào简要zǒngjié总结yíxià一下zhè这gè个xiàngmù项目de的gàikuàng概况。
Xin bạn hãy tóm tắt ngắn gọn tình hình chung của dự án này.
Please briefly summarize the general outline of this project.
bàogào报告fēnxī分析le了dāngqián当前de的shìjiè世界jīngjì经济gàikuàng概况。
Báo cáo đã phân tích tình hình kinh tế thế giới hiện nay.
The report analyzed the current state of the world economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây