ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路况
lùkuàng
tình trạng đường, điều kiện giao thông
Hán việt: lộ huống
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "路况" (lùkuàng) mang nghĩa "tình trạng đường, điều kiện giao thông", kết hợp bởi 路 (lù - lộ): "đường" + 况 (kuàng - huống): "Tình huống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).

Thành phần cấu tạo

路况
lùkuàng
tình trạng đường, điều kiện giao thông
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình trạng đường, điều kiện giao thông
Ví dụ (5)
chū出ménqián门前,wǒ我xíguàn习惯xiān先chá查yíxià一下lùkuàng路况。
Trước khi ra khỏi nhà, tôi có thói quen kiểm tra tình trạng đường sá trước.
Before going out, I usually check the traffic conditions first.
yīnwèi因为xià下dàyǔ大雨,xiànzài现在de的lùkuàng路况fēicháng非常zāogāo糟糕。
Vì trời mưa to, điều kiện giao thông hiện tại rất tồi tệ.
Because of the heavy rain, the road conditions are very bad right now.
dǎoháng导航huì会gēnjù根据shíshí实时lùkuàng路况tuījiàn推荐zuìjiā最佳lùxiàn路线。
Hệ thống định vị sẽ dựa vào tình trạng giao thông thời gian thực để đề xuất tuyến đường tốt nhất.
The navigation system will recommend the best route based on real-time traffic conditions.
wǒ我duì对zhèlǐ这里de的lùkuàng路况bútàishúxī不太熟悉。
Tôi không rành tình trạng đường sá ở đây lắm.
I'm not very familiar with the road conditions here.
guǎngbō广播lǐ里zhèngzài正在bō播bào报gāosùgōnglù高速公路de的lùkuàng路况。
Trên đài phát thanh đang phát bản tin về tình trạng giao thông trên đường cao tốc.
The radio is broadcasting traffic conditions on the expressway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây