钙
ノ一一一丨一丨一フ
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khoáng chất kim loại (钅) mà cơ thể thiếu hụt luôn phải cầu xin (丐) bổ sung cho xương chắc khỏe là canxi (钙).
Thành phần cấu tạo
钙
Canxi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
丐
Bộ Cái
Hình người dang tay xin / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Canxi
Ví dụ (5)
牛奶富含钙。
Sữa rất giàu canxi.
Milk is rich in calcium.
孩子们需要补钙以促进骨骼生长。
Trẻ em cần bổ sung canxi để thúc đẩy sự phát triển của xương.
Children need calcium supplements to promote bone growth.
缺钙会导致骨质疏松。
Thiếu canxi có thể dẫn đến loãng xương.
Calcium deficiency can lead to osteoporosis.
多吃豆腐可以帮你吸收更多的钙。
Ăn nhiều đậu phụ có thể giúp bạn hấp thụ nhiều canxi hơn.
Eating more tofu can help you absorb more calcium.
钙是人体必需的矿物质。
Canxi là một khoáng chất thiết yếu cho cơ thể con người.
Calcium is an essential mineral for the human body.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây