缺钙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "缺钙" (quē gài) mang nghĩa "Thiếu canxi", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 钙 (gài - cái): "Canxi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 钙: Khoáng chất kim loại (钅) mà cơ thể thiếu hụt luôn phải cầu xin (丐) bổ sung cho xương chắc khỏe là canxi (钙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 缺钙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thiếu canxi
Ví dụ (3)
孩子缺钙会影响骨骼发育。
Trẻ thiếu canxi sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển xương.
Calcium deficiency in children can affect bone development.
医生说她有点缺钙。
Bác sĩ nói cô ấy hơi thiếu canxi.
The doctor said she has a slight calcium deficiency.
缺钙的人要多晒太阳。
Người thiếu canxi cần phơi nắng nhiều hơn.
People with a calcium deficiency should get more sun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây