ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺钙
quē gài
Thiếu canxi
Hán việt: khuyết cái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "缺钙" (quē gài) mang nghĩa "Thiếu canxi", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 钙 (gài - cái): "Canxi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 钙: Khoáng chất kim loại (钅) mà cơ thể thiếu hụt luôn phải cầu xin (丐) bổ sung cho xương chắc khỏe là canxi (钙).

Thành phần cấu tạo

缺钙
quē gài
Thiếu canxi
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
钙
gài • cái
Canxi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
丐
Bộ Cái
Hình người dang tay xin / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thiếu canxi
Ví dụ (3)
háizi孩子quēgài缺钙huì会yǐngxiǎng影响gǔgé骨骼fāyù发育。
Trẻ thiếu canxi sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển xương.
Calcium deficiency in children can affect bone development.
yīshēng医生shuō说tā她yǒudiǎn有点quēgài缺钙。
Bác sĩ nói cô ấy hơi thiếu canxi.
The doctor said she has a slight calcium deficiency.
quēgài缺钙de的rén人yào要duō多shài晒tàiyáng太阳。
Người thiếu canxi cần phơi nắng nhiều hơn.
People with a calcium deficiency should get more sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây