ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺失
quēshī
sự thiếu hụt, sự mất mát
Hán việt: khuyết thất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "缺失" (quēshī) mang nghĩa "sự thiếu hụt, sự mất mát", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

缺失
quēshī
sự thiếu hụt, sự mất mát
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:sự thiếu hụt, sự mất mát
Ví dụ (5)
tā他tóngnián童年shíqī时期fù'ài父爱de的quēshī缺失,duì对tā他xìnggé性格yǐngxiǎng影响hěn很dà大。
Sự thiếu hụt tình cha trong thời thơ ấu có ảnh hưởng rất lớn đến tính cách của anh ấy.
The lack of a father's love in his childhood had a great impact on his personality.
yóuyú由于guānjiàn关键shùjù数据de的quēshī缺失,wǒmen我们wúfǎ无法déchū得出jiélùn结论。
Do sự thiếu hụt dữ liệu quan trọng, chúng tôi không thể đưa ra kết luận.
Due to the lack of key data, we were unable to draw a conclusion.
zhè这gè个guǎnlǐ管理zhìdù制度hái还cúnzài存在yìxiē一些quēshī缺失,xūyào需要jìnyíbù进一步wánshàn完善。
Chế độ quản lý này vẫn còn tồn tại một số sự thiếu hụt, cần được hoàn thiện thêm.
There are still some gaps in this management system, and it needs to be further improved.
wéishēngsù维生素de的quēshī缺失huì会dǎozhì导致duōzhǒng多种jíbìng疾病。
Sự thiếu hụt vitamin sẽ dẫn đến nhiều loại bệnh tật.
A lack of vitamins can lead to various diseases.
lìshǐ历史dàng'àn档案de的quēshī缺失ràng让wǒmen我们hěn很nán难liǎojiě了解dāngshí当时de的zhēnxiàng真相。
Sự mất mát hồ sơ lịch sử khiến chúng ta rất khó tìm hiểu sự thật lúc bấy giờ.
The absence of historical archives makes it very difficult for us to understand the truth of what happened at the time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây