ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失恋
shīliàn
thất tình, chia tay (bị người yêu bỏ hoặc kết thúc mối quan hệ tình cảm).
Hán việt: thất luyến
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "失恋" (shīliàn) mang nghĩa "Thất tình", kết hợp bởi 失 (shī - thất): "Mất" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

失恋
shīliàn
Thất tình
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thất tình, chia tay (bị người yêu bỏ hoặc kết thúc mối quan hệ tình cảm).
Ví dụ (5)
tā他gāng刚shīliàn失恋,xīnqíng心情fēicháng非常dīluò低落。
Anh ấy vừa mới thất tình, tâm trạng vô cùng suy sụp.
He has just gone through a breakup and is feeling very down.
shīliàn失恋bìng并bú不shì是shìjiè世界mòrì末日,nǐ你yào要zhènzuò振作qǐlái起来。
Thất tình đâu phải là ngày tận thế, bạn phải phấn chấn lên.
A breakup is not the end of the world; you need to pull yourself together.
wèile为了ānwèi安慰shīliàn失恋de的péngyou朋友,wǒ我péi陪tā她hē喝le了yì一wǎnshang晚上de的jiǔ酒。
Để an ủi cô bạn bị thất tình, tôi đã cùng cô ấy uống rượu suốt cả đêm.
To comfort my heartbroken friend, I drank with her all night.
hěn很duō多rén人dōu都jīnglì经历guò过shīliàn失恋de的tòngkǔ痛苦。
Rất nhiều người đều đã từng trải qua nỗi đau thất tình.
Many people have experienced the pain of heartbreak.
shīliàn失恋hòu后,tā他bǎ把suǒyǒu所有de的jīnglì精力dōu都tóurù投入dào到le了gōngzuò工作zhōng中。
Sau khi thất tình, anh ấy đã dồn toàn bộ sức lực vào công việc.
After the breakup, he threw all his energy into his work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây