ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恋恋不舍
liànliàn-bùshě
lưu luyến không nỡ rời, bịn rịn, quyến luyến.
Hán việt: luyến luyến bất xá
HSK 6 (Thành ngữ thường gặp)
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "恋恋不舍" (liànliàn-bùshě) mang nghĩa "Lưu luyến không muốn rời", kết hợp bởi 恋 (liàn - luyến): "Yêu" + 恋 (liàn - luyến): "Yêu" + 不 (bù - bất): "không" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋). • Chữ 恋: Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

恋恋不舍
liànliàn-bùshě
Lưu luyến không muốn rời
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
恋
liàn • luyến
Yêu
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
idiom (chengyu) / tính từ
Nghĩa:lưu luyến không nỡ rời, bịn rịn, quyến luyến.
Ví dụ (5)
bìyè毕业shí时,tóngxuémen同学们liànliànbùshě恋恋不舍de地líkāi离开le了xuéxiào学校。
Khi tốt nghiệp, các bạn học sinh đã rời trường trong sự lưu luyến không nỡ.
At graduation, the classmates left the school with great reluctance.
tā他duì对zhè这gè个shēnghuó生活le了shínián十年de的chéngshì城市gǎndào感到liànliànbùshě恋恋不舍。
Anh ấy cảm thấy lưu luyến không nỡ rời xa thành phố đã sống 10 năm này.
He felt reluctant to leave the city where he had lived for ten years.
háizi孩子bào抱zhe着wánjù玩具xióng熊,yí一fù副liànliànbùshě恋恋不舍de的yàngzi样子。
Đứa bé ôm con gấu bông, vẻ mặt đầy quyến luyến không nỡ buông.
The child clutched the teddy bear, looking unwilling to part with it.
zhídào直到huǒchē火车kāidòng开动,tāmen他们cái才liànliànbùshě恋恋不舍de地huīshǒu挥手gàobié告别。
Mãi đến khi tàu hỏa chuyển bánh, họ mới bịn rịn vẫy tay từ biệt.
They didn't wave goodbye reluctantly until the train started moving.
xīyángxīxià夕阳西下,yóukè游客men们liànliànbùshě恋恋不舍de地tàshàng踏上guītú归途。
Mặt trời xuống núi, du khách bịn rịn bước lên đường trở về.
As the sun set, the tourists reluctantly began their journey home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây