ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恋
liàn
Yêu; khao khát
Hán việt: luyến
丶一丨丨ノ丶丶フ丶丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).

Thành phần cấu tạo

恋
liàn
Yêu; khao khát
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Yêu; khao khát
Ví dụ (5)
tāmen他们zhèngzài正在liàn'ài恋爱。
Họ đang yêu nhau.
They are in love.
tā他ànliàn暗恋nà那gè个nǚhái女孩hěn很jiǔ久le了。
Cậu ấy đã yêu thầm cô gái đó rất lâu rồi.
He has had a secret crush on that girl for a long time.
shīliàn失恋ràng让rén人gǎndào感到fēicháng非常tòngkǔ痛苦。
Thất tình khiến người ta cảm thấy vô cùng đau khổ.
A breakup can be very painful.
wǒ我hěn很liúliàn留恋nà那duàn段měihǎo美好de的shíguāng时光。
Tôi rất lưu luyến khoảng thời gian tươi đẹp đó.
I am very nostalgic for that wonderful period of time.
yìdì异地liàn恋xūyào需要hěn很dà大de的nàixīn耐心hé和xìnrèn信任。
Yêu xa cần rất nhiều sự kiên nhẫn và tin tưởng.
A long-distance relationship requires great patience and trust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây