恋
丶一丨丨ノ丶丶フ丶丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dù lời nói và suy nghĩ (亦) có đổi thay thì trái tim (心) vẫn luôn vấn vương, hướng về người thương với tình yêu tha thiết, lưu luyến (恋).
Thành phần cấu tạo
恋
Yêu; khao khát
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Yêu; khao khát
Ví dụ (5)
他们正在恋爱。
Họ đang yêu nhau.
They are in love.
他暗恋那个女孩很久了。
Cậu ấy đã yêu thầm cô gái đó rất lâu rồi.
He has had a secret crush on that girl for a long time.
失恋让人感到非常痛苦。
Thất tình khiến người ta cảm thấy vô cùng đau khổ.
A breakup can be very painful.
我很留恋那段美好的时光。
Tôi rất lưu luyến khoảng thời gian tươi đẹp đó.
I am very nostalgic for that wonderful period of time.
异地恋需要很大的耐心和信任。
Yêu xa cần rất nhiều sự kiên nhẫn và tin tưởng.
A long-distance relationship requires great patience and trust.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây