ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涟
lián
Gợn sóng nhỏ, sóng lăn tăn
Hán việt: liên
丶丶一一フ一丨丶フ丶
10
—

Gợi nhớ

Mặt nước (氵) được gió thổi tạo thành những vòng sóng nối tiếp nhau liên tục (连) lan ra xa thành những gợn sóng nhỏ lăn tăn (涟).

Thành phần cấu tạo

涟
lián
Gợn sóng nhỏ, sóng lăn tăn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Gợn sóng nhỏ, sóng lăn tăn
Ví dụ (5)
wēifēng微风chuī吹qǐ起húmiàn湖面de的wēi微lián涟。
Gió nhẹ thổi nổi những gợn sóng lăn tăn trên mặt hồ.
The breeze blew ripples on the lake surface.
shuǐmiàn水面fànqǐ泛起qīng轻lián涟。
Mặt nước gợn lên gợn sóng nhẹ.
Light ripples appeared on the water surface.
xīn心chí池dàngyàng荡漾qǐ起wújìn无尽de的gǎnshāng感伤liányī涟漪。
Ao lòng dao động những sóng lăn tăn thương cảm vô tận.
Endless sad ripples fluttered in the heart pool.
lèishuǐ泪水liánlián涟涟shītòu湿透le了yījīn衣襟。
Nước mắt rơi tuôn làm ướt sũng vạt áo.
Tears rolled down soaking the shirt front.
qínggǎn情感zài在xīnzhōng心中lián涟dòng动。
Tình cảm dao động cuộn lên trong lòng.
Emotions rippled inside the heart.
2
Động từ
Nghĩa:Tuôn rơi (nước mắt)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây