莲
一丨丨一フ一丨丶フ丶
10
粒
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thảo mộc (艹) có ngó và rễ nối liền nhau liên tiếp (连) dưới bùn sâu chính là cây hoa sen (莲).
Thành phần cấu tạo
莲
hoa sen
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa sen
Ví dụ (3)
湖里开满了莲花。
Trong hồ nở đầy hoa sen.
The lake is full of blooming lotus flowers.
莲子可以煮汤。
Hạt sen có thể nấu canh.
Lotus seeds can be used to make soup.
她喜欢莲的清香。
Cô ấy thích hương thơm thanh nhẹ của sen.
She likes the light fragrance of lotus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây