ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莲
lián
hoa sen
Hán việt: liên
一丨丨一フ一丨丶フ丶
10
粒
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thảo mộc (艹) có ngó và rễ nối liền nhau liên tiếp (连) dưới bùn sâu chính là cây hoa sen (莲).

Thành phần cấu tạo

莲
lián
hoa sen
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa sen
Ví dụ (3)
húlǐ湖里kāimǎn开满le了liánhuā莲花。
Trong hồ nở đầy hoa sen.
The lake is full of blooming lotus flowers.
liánzi莲子kěyǐ可以zhǔtāng煮汤。
Hạt sen có thể nấu canh.
Lotus seeds can be used to make soup.
tā她xǐhuan喜欢lián莲de的qīngxiāng清香。
Cô ấy thích hương thơm thanh nhẹ của sen.
She likes the light fragrance of lotus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây