ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
廉
lián
liêm khiết, rẻ
Hán việt: liêm
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
13
种
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà công đường (广), vị quan kiêm nhiệm nhiều việc (兼) vẫn giữ phẩm chất trong sạch, liêm khiết và giá cả phải chăng (廉).

Thành phần cấu tạo

廉
lián
liêm khiết, rẻ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:liêm khiết, rẻ
Ví dụ (3)
tā他shì是yí一wèi位liánjié廉洁de的guānyuán官员。
Ông ấy là một quan chức liêm khiết.
He is an honest and upright official.
zhè这jiā家diàn店jiàgé价格dīlián低廉。
Cửa hàng này giá rẻ.
This shop has low prices.
liánzhèng廉政jiànshè建设hěn很zhòngyào重要。
Xây dựng chính quyền liêm chính rất quan trọng.
Building a clean government is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây