廉
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
13
种
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà công đường (广), vị quan kiêm nhiệm nhiều việc (兼) vẫn giữ phẩm chất trong sạch, liêm khiết và giá cả phải chăng (廉).
Thành phần cấu tạo
廉
liêm khiết, rẻ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:liêm khiết, rẻ
Ví dụ (3)
他是一位廉洁的官员。
Ông ấy là một quan chức liêm khiết.
He is an honest and upright official.
这家店价格低廉。
Cửa hàng này giá rẻ.
This shop has low prices.
廉政建设很重要。
Xây dựng chính quyền liêm chính rất quan trọng.
Building a clean government is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây