ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
廉政
liánzhèng
liêm chính trong quản trị, chống tham nhũng
Hán việt: liêm chính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "廉政" (liánzhèng) mang nghĩa "liêm chính trong quản trị, chống tham nhũng", kết hợp bởi 廉 (lián - liêm): "liêm khiết" + 政 (zhèng - chính): "chính trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 廉: Dưới mái nhà công đường (广), vị quan kiêm nhiệm nhiều việc (兼) vẫn giữ phẩm chất trong sạch, liêm khiết và giá cả phải chăng (廉). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政).

Thành phần cấu tạo

廉政
liánzhèng
liêm chính trong quản trị, chống tham nhũng
廉
lián • liêm
liêm khiết
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời (bên trong)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:liêm chính trong quản trị, chống tham nhũng
Ví dụ (5)
jiāqiáng加强liánzhèng廉政jiànshè建设shì是dāngqián当前de的zhòngyào重要rènwù任务。
Tăng cường xây dựng chính quyền liêm khiết là nhiệm vụ quan trọng hiện nay.
Strengthening integrity in government is an important task at present.
liánzhèng廉政gōng公shǔ署zài在dǎjī打击tānwū贪污fāngmiàn方面fāhuī发挥le了jùdà巨大zuòyòng作用。
Ủy ban chống tham nhũng đã phát huy vai trò to lớn trong việc đấu tranh chống tham nhũng.
The Independent Commission Against Corruption has played a major role in combating corruption.
zuòwéi作为yì一míng名gōngwùyuán公务员,bìxū必须shíkè时刻bǎochí保持liánzhèng廉政de的zuòfēng作风。
Là một công chức, phải luôn giữ gìn tác phong liêm chính.
As a civil servant, one must always maintain integrity.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在tuīxíng推行yíxìliè一系列liánzhèng廉政jiàoyù教育huódòng活动。
Chính phủ đang triển khai một loạt các hoạt động giáo dục về liêm chính.
The government is carrying out a series of clean-government education campaigns.
zhǐyǒu只有shíxiàn实现liánzhèng廉政,cáinéng才能yíngdé赢得rénmín人民de的xìnrèn信任。
Chỉ có thực hiện chính quyền liêm khiết mới có thể giành được sự tín nhiệm của nhân dân.
Only by achieving clean governance can we earn the people's trust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây