物美价廉
HSK 5
—
Gợi nhớ
Từ "物美价廉" (wùměijiàlián) mang nghĩa "Chất lượng tốt mà giá rẻ", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 廉 (lián - liêm): "liêm khiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 廉: Dưới mái nhà công đường (广), vị quan kiêm nhiệm nhiều việc (兼) vẫn giữ phẩm chất trong sạch, liêm khiết và giá cả phải chăng (廉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 物美价廉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:hàng tốt giá rẻ, ngon bổ rẻ, vật mỹ giá liêm.
Ví dụ (5)
这家超市的商品真是物美价廉。
Hàng hóa ở siêu thị này quả thực là hàng tốt giá rẻ.
The products in this supermarket are really of good quality and low price.
大家都喜欢买物美价廉的东西。
Mọi người đều thích mua những đồ ngon bổ rẻ.
Everyone likes to buy things that are good quality and reasonably priced.
这家餐厅以物美价廉而闻名。
Nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon mà giá lại rẻ.
This restaurant is famous for offering good food at affordable prices.
想在旅游区找到物美价廉的纪念品不容易。
Muốn tìm đồ lưu niệm tốt giá rẻ ở khu du lịch là không dễ.
It is not easy to find good-quality, reasonably priced souvenirs in tourist areas.
网购让我们更容易买到物美价廉的产品。
Mua sắm trực tuyến giúp chúng ta dễ dàng mua được sản phẩm tốt giá rẻ hơn.
Online shopping makes it easier for us to buy products that are both high in quality and affordable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây