ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帘
lián
màn, rèm
Hán việt: liêm
丶丶フノ丶丨フ丨
8
块
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm khăn vải mềm (巾) được treo rủ xuống dưới vòm cửa sổ (穴) để che nắng cản gió cho căn phòng là bức màn, tấm rèm (帘).

Thành phần cấu tạo

帘
lián
màn, rèm
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màn, rèm
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把chuānglián窗帘lā拉shàng上。
Xin hãy kéo rèm cửa sổ lại.
Please draw the curtains.
tā他xiān掀kāimén开门lián帘zǒu走le了jìnlái进来。
Anh ấy vén rèm cửa và bước vào.
He lifted the door curtain and walked in.
chuānghu窗户shàng上guà挂zhe着piàoliang漂亮de的zhú竹lián帘。
Trên cửa sổ có treo tấm rèm tre rất đẹp.
A beautiful bamboo blind is hanging on the window.
zhè这gè个juǎn卷lián帘huài坏le了,xūyào需要xiūlǐ修理。
Cái rèm cuốn này hỏng rồi, cần phải sửa chữa.
This roller blind is broken and needs to be repaired.
yángguāng阳光tòuguò透过chuānglián窗帘fèngxì缝隙zhào照le了jìnlái进来。
Ánh nắng chiếu vào qua khe hở của tấm rèm.
Sunlight streamed in through a gap in the curtains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây