帘
丶丶フノ丶丨フ丨
8
块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm khăn vải mềm (巾) được treo rủ xuống dưới vòm cửa sổ (穴) để che nắng cản gió cho căn phòng là bức màn, tấm rèm (帘).
Thành phần cấu tạo
帘
màn, rèm
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màn, rèm
Ví dụ (5)
请把窗帘拉上。
Xin hãy kéo rèm cửa sổ lại.
Please draw the curtains.
他掀开门帘走了进来。
Anh ấy vén rèm cửa và bước vào.
He lifted the door curtain and walked in.
窗户上挂着漂亮的竹帘。
Trên cửa sổ có treo tấm rèm tre rất đẹp.
A beautiful bamboo blind is hanging on the window.
这个卷帘坏了,需要修理。
Cái rèm cuốn này hỏng rồi, cần phải sửa chữa.
This roller blind is broken and needs to be repaired.
阳光透过窗帘缝隙照了进来。
Ánh nắng chiếu vào qua khe hở của tấm rèm.
Sunlight streamed in through a gap in the curtains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây