ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窗帘轨
chuāngliánguǐ
Thanh treo rèm
Hán việt: song liêm quỹ
—

Gợi nhớ

Từ "窗帘轨" (chuāngliánguǐ) mang nghĩa "Thanh treo rèm", kết hợp bởi 窗 (chuāng - song): "cửa sổ" + 帘 (lián - liêm): "màn" + 轨 (guǐ - quỹ): "đường ray". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗). • Chữ 帘: Tấm khăn vải mềm (巾) được treo rủ xuống dưới vòm cửa sổ (穴) để che nắng cản gió cho căn phòng là bức màn, tấm rèm (帘). • Chữ 轨: Chiếc xe (车) lăn bánh theo những đường vòng cố định (九) không lệch khỏi lộ trình chính là chạy trên đường ray, quỹ đạo (轨).

Thành phần cấu tạo

窗帘轨
chuāngliánguǐ
Thanh treo rèm
窗
chuāng • song
cửa sổ
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
囱
Song
Ống khói / âm đọc (phía dưới)
帘
lián • liêm
màn
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
轨
guǐ • quỹ
đường ray
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
九
Cửu
Chín / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thanh treo rèm
Ví dụ (3)
ānzhuāng安装chuānglián窗帘guǐ轨shí时yào要xuǎnyòng选用jiāhòu加厚lǚhéjīn铝合金cáizhì材质,bìmiǎn避免guà挂zhòng重chuānglián窗帘biànxíng变形wānqū弯曲。
Khi lắp đặt thanh treo rèm cần chọn chất liệu hợp kim nhôm dày, tránh làm cong vênh biến dạng khi treo rèm vải nặng.
When installing curtain tracks, choose thickened aluminum alloy material to prevent bending and deformation when hanging heavy curtains.
zhìnéng智能diàndòng电动chuānglián窗帘guǐdào轨道nèibù内部pèiyǒu配有pídài皮带,yóu由diànjī电机qūdòng驱动huákuài滑块yídòng移动。
Ray trượt rèm điện thông minh bên trong có trang bị dây đai, do động cơ truyền động giúp con chạy di chuyển đóng mở.
Smart motorized curtain tracks are equipped with an internal belt driven by a motor to move the carriers.
wǒmen我们zài在diào吊dǐng顶shīgōng施工shí时yùliú预留le了chuāngliánhé窗帘盒,yònglái用来bǎ把chuānglián窗帘guǐ轨yǐncáng隐藏qǐlái起来gèng更xiǎn显zhěngjié整洁。
Trong lúc thi công trần thạch cao chúng tôi đã chừa lại hộp rèm, dùng để giấu thanh treo rèm vào trong nhìn gọn gàng hơn.
During ceiling construction, we reserved a recessed curtain pelmet to conceal the curtain track for a neater look.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây