窗帘轨
—
Gợi nhớ
Từ "窗帘轨" (chuāngliánguǐ) mang nghĩa "Thanh treo rèm", kết hợp bởi 窗 (chuāng - song): "cửa sổ" + 帘 (lián - liêm): "màn" + 轨 (guǐ - quỹ): "đường ray". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗). • Chữ 帘: Tấm khăn vải mềm (巾) được treo rủ xuống dưới vòm cửa sổ (穴) để che nắng cản gió cho căn phòng là bức màn, tấm rèm (帘). • Chữ 轨: Chiếc xe (车) lăn bánh theo những đường vòng cố định (九) không lệch khỏi lộ trình chính là chạy trên đường ray, quỹ đạo (轨).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 窗帘轨
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thanh treo rèm
Ví dụ (3)
安装窗帘轨时要选用加厚铝合金材质,避免挂重窗帘变形弯曲。
Khi lắp đặt thanh treo rèm cần chọn chất liệu hợp kim nhôm dày, tránh làm cong vênh biến dạng khi treo rèm vải nặng.
When installing curtain tracks, choose thickened aluminum alloy material to prevent bending and deformation when hanging heavy curtains.
智能电动窗帘轨道内部配有皮带,由电机驱动滑块移动。
Ray trượt rèm điện thông minh bên trong có trang bị dây đai, do động cơ truyền động giúp con chạy di chuyển đóng mở.
Smart motorized curtain tracks are equipped with an internal belt driven by a motor to move the carriers.
我们在吊顶施工时预留了窗帘盒,用来把窗帘轨隐藏起来更显整洁。
Trong lúc thi công trần thạch cao chúng tôi đã chừa lại hộp rèm, dùng để giấu thanh treo rèm vào trong nhìn gọn gàng hơn.
During ceiling construction, we reserved a recessed curtain pelmet to conceal the curtain track for a neater look.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây