窗帘
副
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "窗帘" (chuānglián) mang nghĩa "Rèm", kết hợp bởi 窗 (chuāng - song): "cửa sổ" + 帘 (lián - liêm): "màn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗). • Chữ 帘: Tấm khăn vải mềm (巾) được treo rủ xuống dưới vòm cửa sổ (穴) để che nắng cản gió cho căn phòng là bức màn, tấm rèm (帘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 窗帘
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rèm cửa, màn cửa.
Ví dụ (5)
早晨,我拉开窗帘,阳光照了进来。
Buổi sáng, tôi kéo rèm cửa ra, ánh nắng chiếu vào.
In the morning, I drew back the curtains and sunlight streamed in.
请把窗帘拉上,我想睡个午觉。
Làm ơn kéo rèm lại, tôi muốn ngủ trưa một lát.
Please draw the curtains; I want to take a nap.
这窗帘的颜色跟沙发很配。
Màu của cái rèm này rất hợp với ghế sô pha.
The color of these curtains goes well with the sofa.
这种布料做窗帘遮光效果很好。
Loại vải này làm rèm cửa có hiệu quả chắn sáng rất tốt.
This kind of fabric works very well for blackout curtains.
我想去买一副新窗帘。
Tôi muốn đi mua một bộ rèm cửa mới.
I want to buy a new pair of curtains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây