ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窗
chuāng
cửa sổ (thường dùng trong từ ghép, thành ngữ hoặc văn cảnh cụ thể như chọn chỗ ngồi).
Hán việt: song
丶丶フノ丶ノ丨フノフ丶一
12
扇
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗).

Thành phần cấu tạo

窗
chuāng
cửa sổ
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
囱
Song
Ống khói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (gốc)
Nghĩa:cửa sổ (thường dùng trong từ ghép, thành ngữ hoặc văn cảnh cụ thể như chọn chỗ ngồi).
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢kàochuāng靠窗de的zuòwèi座位。
Tôi thích chỗ ngồi cạnh cửa sổ (trên tàu, máy bay).
I like window seats.
dǎkāi打开tiān天chuāng窗shuō说liàng亮huà话。
Mở cửa sổ trời nói chuyện sáng sủa (Nói thẳng thắn, không vòng vo). - Thành ngữ.
Let's speak frankly.
bùguǎn不管shì是hēiyè黑夜háishi还是báitiān白天,dōu都yào要kāichuāng开窗tōngfēng通风。
Bất kể là đêm hay ngày đều phải mở cửa sổ cho thông gió.
Whether it's day or night, you should open the windows to let in fresh air.
tā他zài在kàn看zhe着chuāngwài窗外fādāi发呆。
Anh ấy đang nhìn ra ngoài cửa sổ mà ngẩn ngơ.
He was staring out the window in a daze.
hánchuāng寒窗kǔdú苦读shí十nián年。
Mười năm dùi mài kinh sử bên cửa sổ lạnh (Chỉ sự học hành gian khổ). - Thành ngữ.
He studied hard for ten years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây