ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窗套
chuāngtào
Khuôn cửa sổ
Hán việt: song sáo
—

Gợi nhớ

Từ "窗套" (chuāngtào) mang nghĩa "Khuôn cửa sổ", kết hợp bởi 窗 (chuāng - song): "cửa sổ" + 套 (tào - sáo): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套).

Thành phần cấu tạo

窗套
chuāngtào
Khuôn cửa sổ
窗
chuāng • song
cửa sổ
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
囱
Song
Ống khói / âm đọc (phía dưới)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khuôn cửa sổ
Ví dụ (3)
wèile为了měiguān美观hé和fángcháo防潮,wǒmen我们gěi给kètīng客厅piāo飘chuāng窗zuò做le了yì一quān圈dàlǐshí大理石chuāngtào窗套。
Để đẹp mắt và chống ẩm, chúng tôi đã làm một vòng khuôn cửa sổ bằng đá cẩm thạch cho cửa sổ lồi phòng khách.
For aesthetics and moisture protection, we installed a marble window casing around the living room bay window.
zuò做chuāngtào窗套shí时,yào要zhùyì注意qí其jiǎo角bù部pīnjiē拼接chù处de的fèngxì缝隙kuāndù宽度shìfǒu是否jūnyún均匀měiguān美观。
Khi làm khuôn viền cửa sổ, cần chú ý xem khe hở tại khớp nối góc có đều và đẹp mắt hay không.
When installing window casings, pay attention to whether the gap width at the corner joints is even and neat.
yìxiē一些jí极jiǎn简xiàndài现代fēnggé风格shèjì设计wǎngwǎng往往huì会shěngqù省去fùzá复杂de的mùzhì木质chuāngtào窗套xiàntiáo线条。
Một số thiết kế phong cách hiện đại tối giản thường giản lược đi các đường phào khuôn cửa sổ bằng gỗ phức tạp.
Some minimalist modern designs often omit elaborate wooden window casing moldings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây