ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烤箱手套
kǎoxiāngshǒutào
Găng tay dùng cho lò nướng
Hán việt: khảo tương thủ sáo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烤箱手套" (kǎoxiāngshǒutào) mang nghĩa "Găng tay dùng cho lò nướng", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 套 (tào - sáo): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套).

Thành phần cấu tạo

烤箱手套
kǎoxiāngshǒutào
Găng tay dùng cho lò nướng
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Găng tay dùng cho lò nướng
Ví dụ (3)
ná拿kǎopán烤盘shí时yào要dài戴kǎoxiāng烤箱shǒutào手套。
Khi lấy khay nướng phải đeo găng tay lò nướng.
Wear oven mitts when taking out the baking tray.
zhè这fù副kǎoxiāng烤箱shǒutào手套hěn很hòu厚。
Đôi găng tay lò nướng này rất dày.
This pair of oven mitts is very thick.
tā她bǎ把kǎoxiāng烤箱shǒutào手套guà挂zài在qiáng墙shàng上。
Cô ấy treo găng tay lò nướng lên tường.
She hung the oven mitts on the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây