烤箱手套
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "烤箱手套" (kǎoxiāngshǒutào) mang nghĩa "Găng tay dùng cho lò nướng", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 套 (tào - sáo): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套).
Thành phần cấu tạo
烤箱手套
Găng tay dùng cho lò nướng
Hình ảnh:

Phân tích từ 烤箱手套
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Găng tay dùng cho lò nướng
Ví dụ (3)
拿烤盘时要戴烤箱手套。
Khi lấy khay nướng phải đeo găng tay lò nướng.
Wear oven mitts when taking out the baking tray.
这副烤箱手套很厚。
Đôi găng tay lò nướng này rất dày.
This pair of oven mitts is very thick.
她把烤箱手套挂在墙上。
Cô ấy treo găng tay lò nướng lên tường.
She hung the oven mitts on the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây