ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疮
chuāng
Vết loét, vết thương hở
Hán việt: sang
丶一ノ丶一ノ丶フフ
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cơ thể mắc bệnh (疒) khiến da thịt bị tổn thương, sưng tấy như cánh cửa nhà kho (仓) mở toác ra tạo thành vết loét, mụn nhọt (疮).

Thành phần cấu tạo

疮
chuāng
Vết loét, vết thương hở
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vết loét, vết thương hở
Ví dụ (5)
tā他de的jiǎo脚shàng上cháng长le了dòng冻chuāng疮。
Chân anh ấy bị mọc vết loét do lạnh (bệnh cước).
He has chilblains on his feet.
búyào不要jiē揭biérén别人de的chuāng疮bā疤。
Đừng khơi lại vết sẹo (vết thương lòng) của người khác.
Don't reopen other people's old wounds.
shāngkǒu伤口gǎnrǎn感染hòu后biànchéng变成le了nóng脓chuāng疮。
Vết thương sau khi nhiễm trùng đã biến thành vết loét có mủ.
After the wound became infected, it turned into a festering sore.
zhè这zuò座lǎo老fángzi房子nián年jiǔ久shī失xiū修,yǐjīng已经qiān千chuāng疮bǎi百kǒng孔le了。
Ngôi nhà cũ này đã lâu không được tu sửa, hiện đã đầy vết nứt và lỗ hổng.
This old house has fallen into disrepair over the years and is now riddled with holes.
chángqī长期wòchuáng卧床de的bìngrén病人hěn很róngyì容易shēng生rù褥chuāng疮。
Bệnh nhân nằm liệt giường lâu ngày rất dễ bị viêm loét do tì đè.
Patients who are bedridden for long periods are very prone to developing bedsores.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây