疥疮
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "疥疮" (jièchuāng) mang nghĩa "Bệnh ghẻ", kết hợp bởi 疥 (jiè - giới): "Bệnh ghẻ (dùng trong 疥疮)" + 疮 (chuāng - sang): "Vết loét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疥: Căn bệnh ngoài da (疒) tạo thành từng nốt ngứa nằm kẹt ở các kẽ tay (介) gây khó chịu dai dẳng là bệnh ghẻ (疥). • Chữ 疮: Cơ thể mắc bệnh (疒) khiến da thịt bị tổn thương, sưng tấy như cánh cửa nhà kho (仓) mở toác ra tạo thành vết loét, mụn nhọt (疮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 疥疮
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh ghẻ
Ví dụ (3)
疥疮会引起严重瘙痒。
Bệnh ghẻ có thể gây ngứa nghiêm trọng.
Scabies can cause severe itching.
医生给他开了治疗疥疮的药。
Bác sĩ kê thuốc trị bệnh ghẻ cho anh ấy.
The doctor prescribed him medication to treat scabies.
疥疮需要注意个人卫生。
Bệnh ghẻ cần chú ý vệ sinh cá nhân.
Scabies requires attention to personal hygiene.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây