ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痤疮
cuóchuāng
Mụn trứng cá
Hán việt: tọa sang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "痤疮" (cuóchuāng) mang nghĩa "Mụn trứng cá", kết hợp bởi 痤 (cuó - tọa): "Mụn trứng cá" + 疮 (chuāng - sang): "Vết loét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痤: Do ngồi lì một chỗ lâu ngày (坐) khiến khí huyết ứ trệ sinh ra chứng bệnh ngoài da (疒) nổi sần trên mặt, gọi là mụn trứng cá (痤). • Chữ 疮: Cơ thể mắc bệnh (疒) khiến da thịt bị tổn thương, sưng tấy như cánh cửa nhà kho (仓) mở toác ra tạo thành vết loét, mụn nhọt (疮).

Thành phần cấu tạo

痤疮
cuóchuāng
Mụn trứng cá
痤
cuó • tọa
Mụn trứng cá
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải) (bên trong)
疮
chuāng • sang
Vết loét
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mụn trứng cá
Ví dụ (3)
qīngshàonián青少年róngyì容易cháng长cuóchuāng痤疮。
Thanh thiếu niên dễ bị mụn trứng cá.
Teenagers are prone to getting acne.
cuóchuāng痤疮yánzhòng严重shí时yīnggāi应该kàn看pífūkē皮肤科。
Khi mụn trứng cá nghiêm trọng nên khám da liễu.
You should see a dermatologist when acne is severe.
búyào不要yòngshǒujǐ用手挤cuóchuāng痤疮。
Đừng dùng tay nặn mụn trứng cá.
Do not squeeze acne with your hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây