痤
丶一ノ丶一ノ丶ノ丶一丨一
12
—
Gợi nhớ
Do ngồi lì một chỗ lâu ngày (坐) khiến khí huyết ứ trệ sinh ra chứng bệnh ngoài da (疒) nổi sần trên mặt, gọi là mụn trứng cá (痤).
Thành phần cấu tạo
痤
Mụn trứng cá
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải) (bên trong)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Mụn trứng cá
Ví dụ (3)
青春期容易长痤疮。
Tuổi dậy thì rất dễ mọc mụn trứng cá.
Acne easily grows during adolescence.
涂抹膏水治疗严重的痤疮。
Thoa thuốc dạng kem nước điều trị mụn trứng cá nặng.
Apply lotion to treat severe acne.
保持面部清洁防止生痤。
Giữ mặt sạch sẽ phòng ngừa mọc mụn trứng cá.
Keep face clean to prevent pimples.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây