闯
丶丨フフフ一
6
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Chú ngựa chiến dũng mãnh (马) bất ngờ phi nước đại tông thẳng qua cánh cổng lớn (门), diễn tả hành động xông pha, xông vào (闯).
Thành phần cấu tạo
闯
xông vào, lao vào
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xông vào, lao vào, vượt qua, bôn ba, gây ra (tai họa).
Ví dụ (5)
过马路不要闯红灯。
Qua đường đừng có vượt đèn đỏ.
Don’t run a red light when crossing the street.
他在大城市闯荡了很多年。
Anh ấy đã bôn ba (lăn lộn) ở thành phố lớn rất nhiều năm.
He struggled to make his way in the big city for many years.
我不小心闯了大祸。
Tôi không cẩn thận đã gây ra tai họa lớn.
I accidentally caused a big disaster.
有人闯进了我的房间。
Có người đã xông vào phòng của tôi.
Someone broke into my room.
这孩子很有闯劲。
Đứa trẻ này rất có tinh thần xông pha (dám nghĩ dám làm).
This child is very enterprising.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây