ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走南闯北
zǒu nán chuǎng běi
Đi Nam về Bắc, bôn ba khắp nơi
Hán việt: tẩu nam sấm bắc
—

Gợi nhớ

Từ "走南闯北" (zǒu nán chuǎng běi) mang nghĩa "Đi Nam về Bắc, bôn ba khắp nơi", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 南 (nán - nam): "phương nam" + 闯 (chuǎng - sấm): "xông vào" + 北 (běi - bắc): "phía bắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南. • Chữ 闯: Chú ngựa chiến dũng mãnh (马) bất ngờ phi nước đại tông thẳng qua cánh cổng lớn (门), diễn tả hành động xông pha, xông vào (闯). • Chữ 北: Hình hai người quay lưng lại nhau quay về phía mặt trời, phía sau lưng hướng bắc, phía bắc (北).

Thành phần cấu tạo

走南闯北
zǒu nán chuǎng běi
Đi Nam về Bắc, bôn ba khắp nơi
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
闯
chuǎng • sấm
xông vào
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía trong)
北
běi • bắc
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi Nam về Bắc, bôn ba khắp nơi
Ví dụ (3)
tā他niánqīng年轻shí时zǒunánchuǎngběi走南闯北,jīlěi积累le了fēngfù丰富de的shèhuì社会jīngyàn经验。
Thời trẻ đi Nam về Bắc bôn ba khắp nơi, anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm xã hội phong phú.
In his youth, he traveled all over the country and accumulated rich social experience.
zuòwéi作为yí一gè个hǎiyuán海员,tā他cháng常nián年zǒunánchuǎngběi走南闯北,jiànduōshíguǎng见多识广。
Là một thủy thủ, anh ấy quanh năm đi đây đi đó nên hiểu rộng biết nhiều.
As a sailor, he travels far and wide year-round and is well-informed and experienced.
zǒunánchuǎngběi走南闯北zhème这么duōnián多年,tā他juéde觉得zuì最wēnxīn温馨de的háishi还是jiā家。
Đi bôn ba khắp chốn bao nhiêu năm qua, anh ấy thấy ấm áp nhất vẫn là gia đình.
After traveling all over the country for so many years, he feels that home is still the warmest place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây