ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走道
zǒudào
Lối đi trong cửa hàng
Hán việt: tẩu đạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "走道" (zǒudào) mang nghĩa "Lối đi trong cửa hàng", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

走道
zǒudào
Lối đi trong cửa hàng
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lối đi trong cửa hàng
Ví dụ (3)
chāoshì超市de的zǒudào走道hěn很kuān宽。
Lối đi trong siêu thị rất rộng.
The aisles in the supermarket are very wide.
qǐng请búyào不要bǎ把gòuwùchē购物车tíng停zài在zǒudào走道zhōngjiān中间。
Đừng để xe đẩy ở giữa lối đi.
Please do not leave your shopping cart in the middle of the aisle.
shòuhuòyuán售货员zhèngzài正在zhěnglǐ整理zǒudào走道páng旁de的shāngpǐn商品。
Nhân viên bán hàng đang sắp xếp hàng bên cạnh lối đi.
The salesclerk is organizing the goods along the aisle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây