西南
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khu vực nằm lệch về phía mặt trời lặn (西 - tây) kết hợp với hướng nam ấm áp (南 - nam: cây cối sinh sôi phía nam) xác định vị trí địa lý của vùng "Tây Nam" (西南).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西南
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tây Nam
Ví dụ (3)
学校在公园西南。
Trường học nằm ở phía tây nam công viên.
The school is to the southwest of the park.
西南地区雨水较多。
Khu vực tây nam có lượng mưa khá nhiều.
The southwestern region receives relatively abundant rainfall.
他计划去西南旅行。
Anh ấy dự định đi du lịch vùng tây nam.
He plans to travel to the southwest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây