ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走调
zǒudiào
Lệch tông
Hán việt: tẩu điệu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "走调" (zǒudiào) nghĩa là "Lệch tông", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 调 (diào / tiáo): giọng điệu.

Thành phần cấu tạo

走调
zǒudiào
Lệch tông
土
止
讠
周

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lệch tông
Ví dụ (3)
tā他chànggē唱歌yǒudiǎn有点zǒudiào走调。
Anh ấy hát hơi lệch tông.
He sings a bit out of tune.
rúguǒ如果méiyǒu没有liànxí练习,hěn很róngyì容易zǒudiào走调。
Nếu không luyện tập thì rất dễ lệch tông.
Without practice, it is very easy to sing out of tune.
tā她tīng听chū出héchàngduì合唱队zǒudiào走调le了。
Cô ấy nghe ra đội hợp xướng bị lệch tông.
She heard that the choir was out of tune.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây