走运
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "走运" (zǒuyùn) nghĩa là "May mắn, gặp may", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 运 (yùn): vận chuyển.
Thành phần cấu tạo
走运
May mắn, gặp may
土
止
辶
云
Hình ảnh:

Phân tích từ 走运
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (giống tính từ)
Nghĩa:gặp may, vận đỏ, số đỏ (vận may đang đến).
Ví dụ (5)
你真走运,出门就捡到了钱。
Bạn thật gặp may (may mắn), vừa ra khỏi cửa đã nhặt được tiền.
You're really lucky—you found money as soon as you stepped outside.
他最近很走运,连着中了两次奖。
Dạo này anh ấy rất đỏ, trúng thưởng liên tiếp hai lần.
He's been really lucky lately—he's won prizes twice in a row.
如果你想走运,就要多做善事。
Nếu bạn muốn gặp may, thì phải làm nhiều việc thiện.
If you want good luck, you should do more good deeds.
没见过比他更不走运的人了,干什么都失败。
Chưa từng thấy ai đen đủi (không gặp may) hơn anh ta, làm gì cũng thất bại.
I've never seen anyone more unlucky than him—everything he does fails.
他能当上经理,全靠他走运。
Anh ta lên được chức quản lý hoàn toàn là nhờ gặp may thôi.
The only reason he became manager was that he got lucky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây