ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走运
zǒuyùn
gặp may, vận đỏ, số đỏ (vận may đang đến).
Hán việt: tẩu vận
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "走运" (zǒuyùn) nghĩa là "May mắn, gặp may", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 运 (yùn): vận chuyển.

Thành phần cấu tạo

走运
zǒuyùn
May mắn, gặp may
土
止
辶
云

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (giống tính từ)
Nghĩa:gặp may, vận đỏ, số đỏ (vận may đang đến).
Ví dụ (5)
nǐ你zhēn真zǒuyùn走运,chūmén出门jiù就jiǎn捡dào到le了qián钱。
Bạn thật gặp may (may mắn), vừa ra khỏi cửa đã nhặt được tiền.
You're really lucky—you found money as soon as you stepped outside.
tā他zuìjìn最近hěn很zǒuyùn走运,lián连zhe着zhòng中le了liǎng两cì次jiǎng奖。
Dạo này anh ấy rất đỏ, trúng thưởng liên tiếp hai lần.
He's been really lucky lately—he's won prizes twice in a row.
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想zǒuyùn走运,jiù就yào要duō多zuò做shànshì善事。
Nếu bạn muốn gặp may, thì phải làm nhiều việc thiện.
If you want good luck, you should do more good deeds.
méi没jiàn见guò过bǐ比tā他gèng更bù不zǒuyùn走运de的rén人le了,gàn干shénme什么dōu都shībài失败。
Chưa từng thấy ai đen đủi (không gặp may) hơn anh ta, làm gì cũng thất bại.
I've never seen anyone more unlucky than him—everything he does fails.
tā他néng能dāngshàng当上jīnglǐ经理,quán全kào靠tā他zǒuyùn走运。
Anh ta lên được chức quản lý hoàn toàn là nhờ gặp may thôi.
The only reason he became manager was that he got lucky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây