关窗户
个, 扇,面,排
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "关窗户" (guān chuānghu) mang nghĩa "Đóng cửa sổ", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 窗 (chuāng - song): "cửa sổ" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 关窗户
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đóng cửa sổ
Ví dụ (3)
下雨了,请关窗户。
Trời mưa rồi, vui lòng đóng cửa sổ.
It's raining; please close the window.
睡觉前要关窗户。
Trước khi ngủ phải đóng cửa sổ.
Close the windows before going to sleep.
风太大,他起身关窗户。
Gió quá lớn, anh ấy đứng dậy đóng cửa sổ.
The wind was too strong, so he got up to close the window.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây