ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关窗户
guān chuānghu
Đóng cửa sổ
Hán việt: quan song hộ
个, 扇,面,排
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "关窗户" (guān chuānghu) mang nghĩa "Đóng cửa sổ", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 窗 (chuāng - song): "cửa sổ" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

关窗户
guān chuānghu
Đóng cửa sổ
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
窗
chuāng • song
cửa sổ
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
囱
Song
Ống khói / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đóng cửa sổ
Ví dụ (3)
xiàyǔ下雨le了,qǐng请guān关chuānghu窗户。
Trời mưa rồi, vui lòng đóng cửa sổ.
It's raining; please close the window.
shuìjiào睡觉qián前yào要guān关chuānghu窗户。
Trước khi ngủ phải đóng cửa sổ.
Close the windows before going to sleep.
fēng风tài太dà大,tā他qǐshēn起身guān关chuānghu窗户。
Gió quá lớn, anh ấy đứng dậy đóng cửa sổ.
The wind was too strong, so he got up to close the window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây