ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窗纱
Chuāng shā
Lưới chống muỗi
Hán việt: song sa
—

Gợi nhớ

Từ "窗纱" (Chuāng shā) mang nghĩa "Lưới chống muỗi", kết hợp bởi 窗 (chuāng - song): "cửa sổ" + 纱 (shā - sa): "Vải gạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗). • Chữ 纱: Dùng thật ít (少) những sợi tơ mảnh (纟) để dệt nên tấm vải mỏng nhẹ thưa thoáng chính là tấm vải gạc, khăn voan (纱).

Thành phần cấu tạo

窗纱
Chuāng shā
Lưới chống muỗi
窗
chuāng • song
cửa sổ
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
囱
Song
Ống khói / âm đọc (phía dưới)
纱
shā • sa
Vải gạc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưới chống muỗi
Ví dụ (2)
xiàtiān夏天kāi开chuāng窗tōngfēng通风shí时,yídìng一定yào要bǎ把chuāngshā窗纱lā拉hǎo好,fángzhǐ防止wénzi蚊子fēi飞jìnlái进来。
Mùa hè khi mở cửa sổ thông gió, nhất định phải kéo lưới chống muỗi lại để ngăn muỗi bay vào.
When opening the windows for ventilation in the summer, be sure to close the window screen to keep mosquitoes from flying in.
zhèlǐ这里de的chuāngshā窗纱pò破le了yí一gè个dòng洞,xūyào需要mǎi买zhāng张xīn新de的wǎng网lái来bǔ补yíxià一下。
Lưới chống muỗi ở đây bị rách một lỗ, cần mua một tấm lưới mới về vá lại.
There's a hole in the window screen here; we need to buy a new piece of mesh to patch it up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây