ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纱线
shāxiàn
Sợi dệt / Chỉ
Hán việt: sa tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "纱线" (shāxiàn) mang nghĩa "Sợi dệt / Chỉ", kết hợp bởi 纱 (shā - sa): "Vải gạc" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纱: Dùng thật ít (少) những sợi tơ mảnh (纟) để dệt nên tấm vải mỏng nhẹ thưa thoáng chính là tấm vải gạc, khăn voan (纱). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

纱线
shāxiàn
Sợi dệt / Chỉ
纱
shā • sa
Vải gạc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sợi dệt / Chỉ
Ví dụ (3)
zhīwù织物de的mìdù密度hé和qiánglì强力hěn很dà大chéngdù程度shàng上qǔjuéyú取决于shāxiàn纱线de的cūxì粗细。
Mật độ và độ bền của vải dệt phần lớn phụ thuộc vào độ mảnh hay thô của sợi dệt.
The density and strength of the fabric depend largely on the thickness of the yarn.
hùnfǎng混纺shāxiàn纱线jiéhé结合le了tiānrán天然xiānwéi纤维yǔ与héchéngxiānwéi合成纤维de的shuāngchóng双重yōudiǎn优点。
Sợi dệt pha kết hợp các ưu điểm kép của cả xơ tự nhiên và xơ tổng hợp.
Blended yarn combines the dual advantages of natural fibers and synthetic fibers.
rǎnsè染色shāxiàn纱线zài在zhēnzhī针织qián前yào要jìnxíng进行huícháolǜ回潮率yǔ与sèláodù色牢度de的jiǎncè检测。
Sợi nhuộm trước khi đưa vào dệt kim cần phải được kiểm tra độ hồi ẩm và độ bền màu.
Dyed yarn must be tested for moisture regain and colorfastness before knitting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây