纱
フフ一丨ノ丶ノ
7
卷, 团
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng thật ít (少) những sợi tơ mảnh (纟) để dệt nên tấm vải mỏng nhẹ thưa thoáng chính là tấm vải gạc, khăn voan (纱).
Thành phần cấu tạo
纱
Vải gạc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vải gạc
Ví dụ (5)
护士用纱布包扎了他的伤口。
Y tá đã dùng vải gạc để băng bó vết thương cho anh ấy.
The nurse bandaged his wound with gauze.
医生嘱咐每天都要更换新的纱布。
Bác sĩ dặn mỗi ngày đều phải thay vải gạc mới.
The doctor instructed that the gauze should be changed every day.
她买了一卷纱布放在急救箱里备用。
Cô ấy đã mua một cuộn vải gạc để sẵn trong hộp sơ cứu phòng khi cần.
She bought a roll of gauze and put it in the first-aid kit as a backup.
伤口已经止血,你可以把纱布拆下来了。
Vết thương đã cầm máu, bạn có thể tháo vải gạc ra được rồi.
The bleeding has stopped, so you can remove the gauze now.
窗户上挂着一层轻柔的薄纱。
Trên cửa sổ có treo một lớp vải gạc mỏng nhẹ nhàng.
A layer of soft tulle hangs over the window.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây