ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纬纱
wěishā
Sợi ngang
Hán việt: vĩ sa
—

Gợi nhớ

Từ "纬纱" (wěishā) mang nghĩa "Sợi ngang", kết hợp bởi 纬 (wěi - vĩ): "Vĩ độ" + 纱 (shā - sa): "Vải gạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纬: Những sợi tơ (纟) được dệt đan ngang (韦) qua khung cửi, tượng trưng cho đường vĩ tuyến, vĩ độ trên bản đồ (纬). • Chữ 纱: Dùng thật ít (少) những sợi tơ mảnh (纟) để dệt nên tấm vải mỏng nhẹ thưa thoáng chính là tấm vải gạc, khăn voan (纱).

Thành phần cấu tạo

纬纱
wěishā
Sợi ngang
纬
wěi • vĩ
Vĩ độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
纱
shā • sa
Vải gạc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sợi ngang
Ví dụ (3)
zhīzào织造shí时,wěishā纬纱tōngguò通过chuānsuō穿梭huò或pēnqì喷气de的fāngshì方式chuānguò穿过jīngshā经纱zhījiān之间de的kāikǒu开口。
Khi dệt, sợi ngang đi qua khoảng hở giữa các sợi dọc bằng cách luồn thoi hoặc phun khí.
During weaving, the weft yarn passes through the shed between the warp yarns via a shuttle or air jet.
tánlì弹力niúzǎibù牛仔布tōngcháng通常zài在wěishā纬纱zhōng中jiārù加入ānlún氨纶sī丝yǐ以huòdé获得héngxiàng横向lāshēn拉伸xìng性。
Vải denim co giãn thường được thêm sợi spandex vào sợi ngang để có được độ giãn theo chiều ngang.
Stretch denim typically incorporates spandex filaments into the weft yarns to achieve horizontal elasticity.
wěishā纬纱de的qiángdù强度hé和xìdù细度huì会zhíjiē直接yǐngxiǎng影响bùliào布料de的héngxiàng横向sīliè撕裂xìngnéng性能。
Cường độ và chi số (độ mảnh) của sợi ngang sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất xé rách theo chiều ngang của vải.
The strength and fineness of the weft yarns directly affect the crosswise tear resistance of the fabric.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây