ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纬度
wěidù
vĩ độ
Hán việt: vĩ độ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纬度" (wěidù) mang nghĩa "vĩ độ", kết hợp bởi 纬 (wěi - vĩ): "Vĩ độ" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纬: Những sợi tơ (纟) được dệt đan ngang (韦) qua khung cửi, tượng trưng cho đường vĩ tuyến, vĩ độ trên bản đồ (纬). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

纬度
wěidù
vĩ độ
纬
wěi • vĩ
Vĩ độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vĩ độ
Ví dụ (5)
běijīng北京de的wěidù纬度shì是duōshao多少?
Bắc Kinh nằm ở vĩ độ bao nhiêu?
What is the latitude of Beijing?
wěidù纬度yuè越gāo高,qìhòu气候yuè越lěng冷。
Vĩ độ càng cao, khí hậu càng lạnh.
The higher the latitude, the colder the climate.
zhè这gè个chéngshì城市wèiyú位于dī低wěidù纬度dìqū地区。
Thành phố này nằm ở khu vực vĩ độ thấp.
This city is located in a low-latitude region.
jīngdù经度hé和wěidù纬度bèi被yònglái用来quèdìng确定wèizhi位置。
Kinh độ và vĩ độ được dùng để xác định vị trí.
Longitude and latitude are used to determine location.
hǎishuǐ海水de的wēndù温度suí随wěidù纬度ér而biànhuà变化。
Nhiệt độ của nước biển thay đổi theo vĩ độ.
The temperature of seawater varies with latitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây