ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
态度
tàidu
thái độ, dáng vẻ, cách cư xử (cách thể hiện ý nghĩ, tình cảm ra bên ngoài).
Hán việt: thái độ
种
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "态度" (tàidu) mang nghĩa "Thái độ", kết hợp bởi 态 (tài - thái): "trạng thái" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

态度
tàidu
Thái độ
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thái độ, dáng vẻ, cách cư xử (cách thể hiện ý nghĩ, tình cảm ra bên ngoài).
Ví dụ (5)
wúlùn无论zuò做shénme什么shìqing事情,tàidù态度dōu都shì是zuì最zhòngyào重要de的。
Dù làm bất cứ việc gì, thái độ luôn là điều quan trọng nhất.
No matter what you do, attitude is the most important thing.
yóuyú由于fúwùyuán服务员de的tàidù态度hěn很bù不hǎo好,kèrén客人men们dōu都shēngqì生气de地líkāi离开le了。
Do thái độ của nhân viên phục vụ không tốt, các vị khách đều giận dữ bỏ đi.
Because the waiter's attitude was very bad, the customers all left angrily.
lǎobǎn老板duì对zhè这xiàng项xīn新jìhuà计划de的tàidù态度fēicháng非常zhīchí支持。
Thái độ của ông chủ đối với kế hoạch mới này là vô cùng ủng hộ.
The boss is very supportive in his attitude toward this new plan.
wǒmen我们yīnggāi应该yòng用jījí积极de的tàidù态度qù去miànduì面对shēnghuó生活zhōng中de的tiǎozhàn挑战。
Chúng ta nên dùng thái độ tích cực để đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
We should face life's challenges with a positive attitude.
nǐ你gāngcái刚才shuōhuà说话de的tàidù态度tài太méi没lǐmào礼貌le了,kuài快xiàng向tā他dàoqiàn道歉。
Thái độ nói chuyện vừa nãy của bạn quá bất lịch sự, mau xin lỗi anh ấy đi.
The way you spoke just now was very rude. Apologize to him quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây