度过了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "度过了" (dùguò le) mang nghĩa "Trải qua", kết hợp bởi 度 (dù / duó - độ): "độ" + 过 (guò - quá): "qua" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 度过了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trải qua
Ví dụ (3)
我们度过了一个愉快的周末。
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ.
We spent a pleasant weekend.
他在北京度过了童年。
Anh ấy đã trải qua tuổi thơ ở Bắc Kinh.
He spent his childhood in Beijing.
大家一起度过了困难时期。
Mọi người cùng nhau vượt qua giai đoạn khó khăn.
Everyone got through the difficult times together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây