长度
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "长度" (chángdù) mang nghĩa "Chiều dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 长度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chiều dài
Ví dụ (3)
这条路的长度是两公里。
Chiều dài của con đường này là hai ki-lô-mét.
The length of this road is two kilometers.
请测量桌子的长度。
Vui lòng đo chiều dài của cái bàn.
Please measure the length of the table.
文章长度不能超过一千字。
Độ dài bài viết không được vượt quá một nghìn chữ.
The length of the article must not exceed 1,000 words.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây