ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经纬仪
jīngwěiyí
Máy kinh vĩ đo góc
Hán việt: kinh vĩ nghi
—

Gợi nhớ

Từ "经纬仪" (jīngwěiyí) mang nghĩa "Máy kinh vĩ đo góc", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 纬 (wěi - vĩ): "Vĩ độ" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 纬: Những sợi tơ (纟) được dệt đan ngang (韦) qua khung cửi, tượng trưng cho đường vĩ tuyến, vĩ độ trên bản đồ (纬). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

经纬仪
jīngwěiyí
Máy kinh vĩ đo góc
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
纬
wěi • vĩ
Vĩ độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
韦
Vi
Da / âm đọc (bên phải)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy kinh vĩ đo góc
Ví dụ (3)
cèliángyuán测量员zài在jīkēng基坑páng旁jiàshè架设jīngwěiyí经纬仪,zhǔnbèi准备cèdìng测定xīnjiàn新建chǎngfáng厂房dìngwèi定位jiǎodù角度。
Nhân viên đo đạc dựng máy kinh vĩ bên cạnh hố móng, chuẩn bị đo xác định góc định vị của nhà xưởng xây mới.
The surveyor set up a theodolite beside the foundation pit, preparing to measure the positioning angles of the newly built factory building.
jīngwěiyí经纬仪de的shì视zhǔn准zhóu轴piān偏xiào校bìxū必须dìngqī定期zài在zhuānyè专业jìliàng计量jīgòu机构jìnxíng进行jiàozhǔn校准jiǎncè检测。
Hiệu chuẩn lệch trục ngắm của máy kinh vĩ bắt buộc phải được tiến hành định kỳ tại cơ quan đo lường chuyên nghiệp.
Collimation axis errors of the theodolite must be regularly calibrated and tested at a professional metrology institution.
xiàndài现代diànzi电子jīngwěiyí经纬仪kěyǐ可以zhíjiē直接zài在píngmù屏幕shàng上dúqǔ读取shùzì数字jiǎodù角度dúshù读数,jiǎnshǎo减少shìjué视觉dúshù读数wùchā误差。
Máy kinh vĩ điện tử hiện đại có thể đọc trực tiếp số đo góc trên màn hình, làm giảm sai số đọc bằng mắt thường.
Modern electronic theodolites allow digital angle readings to be read directly on the screen, reducing visual reading errors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây