ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无菌纱布绷带
wújūn shābù bēngdài
Băng cuộn gạc vô trùng y tế
Hán việt: vô khuẩn sa bố băng đới
—

Gợi nhớ

Từ "无菌纱布绷带" (wújūn shābù bēngdài) mang nghĩa "Băng cuộn gạc vô trùng y tế", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 菌 (jūn / jùn - khuẩn): "vi khuẩn" + 纱 (shā - sa): "Vải gạc" + 布 (bù - bố): "Vải" + 绷 (bēng / běng / bèng - băng): "căng ra" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 菌: Loài thực vật nhỏ (艹) mọc tròn xoe như cái bồ đựng thóc (囷) ở nơi ẩm ướt chính là cây nấm hay vi khuẩn (菌). • Chữ 纱: Dùng thật ít (少) những sợi tơ mảnh (纟) để dệt nên tấm vải mỏng nhẹ thưa thoáng chính là tấm vải gạc, khăn voan (纱). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布). • Chữ 绷: Dùng những sợi dây tơ (纟) buộc chặt hai thanh gỗ song song như đôi bạn (朋) để kéo căng mặt vải ra (绷). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

无菌纱布绷带
wújūn shābù bēngdài
Băng cuộn gạc vô trùng y tế
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
菌
jūn / jùn • khuẩn
vi khuẩn
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
囷
Chữ Quân
Kho thóc tròn / âm đọc (phía dưới)
纱
shā • sa
Vải gạc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
绷
bēng / běng / bèng • băng
căng ra
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng cuộn gạc vô trùng y tế
Ví dụ (3)
yīshēng医生yòng用wújūn无菌shābù纱布bēngdài绷带qīngqīng轻轻bāozā包扎le了huànzhě患者de的shǒubì手臂shāngkǒu伤口。
Bác sĩ dùng cuộn băng gạc vô trùng để băng bó nhẹ nhàng vết thương trên cánh tay của bệnh nhân.
The doctor gently dressed the wound on the patient's arm with a sterile gauze bandage.
cúnfàng存放shí时yào要bǎochí保持wújūn无菌shābù纱布bēngdài绷带de的bāozhuāng包装wánzhěng完整,yǐfáng以防wūrǎn污染。
Khi bảo quản cần giữ bao bì cuộn băng gạc vô trùng nguyên vẹn để tránh bị nhiễm khuẩn.
Keep the packaging of sterile gauze bandages intact during storage to prevent contamination.
yīyòng医用wújūn无菌shābù纱布bēngdài绷带shì是chǔlǐ处理kāifàngxìng开放性wàishāng外伤de的jīběn基本hàocái耗材。
Băng gạc vô trùng y tế là vật tư tiêu hao cơ bản để xử lý vết thương hở ngoài da.
Medical sterile gauze bandages are basic consumables for treating open wounds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây