ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
布
bù
vải, vải vóc, bông.
Hán việt: bố
一ノ丨フ丨
5
些
HSK 4
—

Gợi nhớ

Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

布
bù
Vải, chất liệu
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:vải, vải vóc, bông.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bù布hěn很jiēshi结实,bù不róngyì容易pò破。
Loại vải này rất chắc chắn, không dễ rách.
This fabric is very sturdy and doesn't tear easily.
wǒ我xiǎng想mǎi买jǐmǐ几米bù布zuò做chuānglián窗帘。
Tôi muốn mua vài mét vải để làm rèm cửa.
I want to buy a few meters of fabric to make curtains.
zhè这kuài块bù布shì是chúnmián纯棉de的,xīhàn吸汗。
Miếng vải này là cotton nguyên chất (bông), thấm mồ hôi.
This cloth is made of pure cotton and absorbs sweat well.
qǐng请ná拿yí一kuài块mābù抹布bǎ把zhuōzi桌子cā擦gānjìng干净。
Làm ơn lấy một cái giẻ lau (mảnh vải lau) lau sạch bàn đi.
Please take a cleaning rag and wipe the table clean.
niúzǎibù牛仔布shì是yì一zhǒng种hěn很liúxíng流行de的miànliào面料。
Vải bò (Denim) là một loại chất liệu rất thịnh hành.
Denim is a very popular fabric.
2
động từ
Nghĩa:bố cáo, tuyên bố, rải ra, sắp đặt, bài trí.
Ví dụ (5)
gōngsī公司gānggāng刚刚gōngbù公布le了xīn新de的guīdìng规定。
Công ty vừa mới công bố (tuyên bố) quy định mới.
The company has just announced new regulations.
huìchǎng会场bùzhì布置de得hěn很wēnxīn温馨。
Hội trường được bài trí (trang trí) rất ấm cúng.
The venue was arranged very warmly.
wūyúnmìbù乌云密布,kànlái看来yào要xià下dàyǔ大雨le了。
Mây đen giăng kín (mây đen phủ đầy), xem ra sắp mưa to rồi.
Dark clouds are gathering, and it looks like a heavy rain is coming.
zhè这shì是zhè这yíjìdù一季度fābù发布de的xīn新chǎnpǐn产品。
Đây là sản phẩm mới được phát hành (công bố) trong quý này.
This is a new product launched this quarter.
tā他zài在qípán棋盘shàng上bùxià布下le了yí一gè个xiànjǐng陷阱。
Anh ấy đã bày ra một cái bẫy trên bàn cờ.
He set a trap on the chessboard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây