布
一ノ丨フ丨
5
些
HSK 4
—
Gợi nhớ
Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).
Thành phần cấu tạo
布
Vải, chất liệu
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:vải, vải vóc, bông.
Ví dụ (5)
这种布很结实,不容易破。
Loại vải này rất chắc chắn, không dễ rách.
This fabric is very sturdy and doesn't tear easily.
我想买几米布做窗帘。
Tôi muốn mua vài mét vải để làm rèm cửa.
I want to buy a few meters of fabric to make curtains.
这块布是纯棉的,吸汗。
Miếng vải này là cotton nguyên chất (bông), thấm mồ hôi.
This cloth is made of pure cotton and absorbs sweat well.
请拿一块抹布把桌子擦干净。
Làm ơn lấy một cái giẻ lau (mảnh vải lau) lau sạch bàn đi.
Please take a cleaning rag and wipe the table clean.
牛仔布是一种很流行的面料。
Vải bò (Denim) là một loại chất liệu rất thịnh hành.
Denim is a very popular fabric.
2
động từ
Nghĩa:bố cáo, tuyên bố, rải ra, sắp đặt, bài trí.
Ví dụ (5)
公司刚刚公布了新的规定。
Công ty vừa mới công bố (tuyên bố) quy định mới.
The company has just announced new regulations.
会场布置得很温馨。
Hội trường được bài trí (trang trí) rất ấm cúng.
The venue was arranged very warmly.
乌云密布,看来要下大雨了。
Mây đen giăng kín (mây đen phủ đầy), xem ra sắp mưa to rồi.
Dark clouds are gathering, and it looks like a heavy rain is coming.
这是这一季度发布的新产品。
Đây là sản phẩm mới được phát hành (công bố) trong quý này.
This is a new product launched this quarter.
他在棋盘上布下了一个陷阱。
Anh ấy đã bày ra một cái bẫy trên bàn cờ.
He set a trap on the chessboard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây