ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分布
fēnbù
phân bố, nằm rải rác, phân bổ (động từ chỉ trạng thái vị trí).
Hán việt: phân bố
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "分布" (fēnbù) mang nghĩa "phân bố", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

分布
fēnbù
phân bố
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phân bố, nằm rải rác, phân bổ (động từ chỉ trạng thái vị trí).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zhíwù植物zhǔyào主要fēnbù分布zài在rèdài热带dìqū地区。
Loại thực vật này chủ yếu phân bố ở khu vực nhiệt đới.
This kind of plant is mainly distributed in tropical regions.
wǒ我guó国de的rénkǒu人口fēnbù分布hěn很bù不jūnyún均匀。
Sự phân bố dân cư của nước ta rất không đồng đều.
The population of our country is very unevenly distributed.
zhèxiē这些gǔjì古迹fēnbù分布zài在chéngshì城市de的gè各gè个jiǎoluò角落。
Những di tích cổ này nằm rải rác ở khắp các ngóc ngách của thành phố.
These historical sites are scattered throughout every corner of the city.
méitàn煤炭zīyuán资源zhǔyào主要fēnbù分布zài在běifāng北方。
Tài nguyên than đá chủ yếu phân bố ở phía Bắc.
Coal resources are mainly distributed in the north.
xīngxing星星mìmìmámá密密麻麻de地fēnbù分布zài在yè夜kōngzhōng空中。
Những ngôi sao phân bố dày đặc trên bầu trời đêm.
Stars are densely scattered across the night sky.
2
danh từ
Nghĩa:sự phân bố, bản đồ phân bố (danh từ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要yì一zhāng张xiángxì详细de的rénkǒu人口fēnbùtú分布图。
Chúng tôi cần một bản đồ phân bố dân cư chi tiết.
We need a detailed population distribution map.
zhè这zhāng张tú图xiǎnshì显示le了jiàngyǔliàng降雨量de的jìjié季节xìng性fēnbù分布。
Biểu đồ này hiển thị sự phân bố lượng mưa theo mùa.
This chart shows the seasonal distribution of rainfall.
wǒmen我们zhèngzài正在yánjiū研究zhè这zhǒng种bìngdú病毒de的dìlǐ地理fēnbù分布。
Chúng tôi đang nghiên cứu sự phân bố địa lý của loại virus này.
We are studying the geographical distribution of this virus.
zhè这gè个shùjù数据de的gàilǜ概率fēnbù分布chéng呈zhèng正tài态fēnbù分布。
Sự phân bố xác suất của dữ liệu này thể hiện phân phối chuẩn.
The probability distribution of this data is normal.
liǎojiě了解zīyuán资源de的fēnbù分布duì对jīngjì经济fāzhǎn发展hěn很zhòngyào重要。
Hiểu rõ sự phân bố tài nguyên rất quan trọng đối với phát triển kinh tế.
Understanding the distribution of resources is very important for economic development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây