ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分布式系统开发
fēnbùshì xìtǒng kāifā
Phát triển hệ thống phân tán
Hán việt: phân bố thức hệ thống khai phát
—

Gợi nhớ

Từ "分布式系统开发" (fēnbùshì xìtǒng kāifā) mang nghĩa "Phát triển hệ thống phân tán", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 布 (bù - bố): "Vải" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 开 (kāi - khai): "bật" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

分布式系统开发
fēnbùshì xìtǒng kāifā
Phát triển hệ thống phân tán
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát triển hệ thống phân tán
Ví dụ (3)
fēnbùshìxìtǒng分布式系统kāifā开发zhōng中,shùjù数据yízhìxìng一致性hé和wǎngluò网络yánchí延迟shì是liǎng两dà大jìshù技术nándiǎn难点。
Trong phát triển hệ thống phân tán, tính nhất quán dữ liệu và độ trễ mạng là hai khó khăn kỹ thuật lớn.
In distributed systems development, data consistency and network latency are two major technical challenges.
tā他zài在fēnbùshìxìtǒng分布式系统kāifā开发lǐngyù领域yōngyǒu拥有chāoguò超过shínián十年de的jiàgòu架构jīngyàn经验。
Anh ấy có hơn mười năm kinh nghiệm kiến trúc trong lĩnh vực phát triển hệ thống phân tán.
He has over ten years of architectural experience in the field of distributed systems development.
xiàndài现代dàxíng大型hùliánwǎng互联网gōngsī公司de的héxīn核心chǎnpǐn产品dōu都lí离bù不kāi开fēnbùshìxìtǒng分布式系统kāifā开发。
Các sản phẩm cốt lõi của các công ty Internet lớn hiện đại đều không thể tách rời việc phát triển hệ thống phân tán.
The core products of modern large internet companies all rely on distributed systems development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây