ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
布置
bùzhì
trang trí, bài trí, sắp xếp (làm cho căn phòng hoặc nơi chốn đẹp hơn/ngăn nắp hơn).
Hán việt: bố trí
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (𠂇) trải phẳng tấm vải khăn (巾) (布: bố - vải, dàn trải) rồi giăng tấm lưới (罒) đặt để mọi thứ thật ngay ngắn, thẳng hàng (直) (置: trí - đặt để), đó chính là công việc "sắp xếp, trang trí, bố trí" (布置) không gian.

Thành phần cấu tạo

布置
bùzhì
sắp xếp, trang trí, bố trí
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (arrange, decorate)
Nghĩa:trang trí, bài trí, sắp xếp (làm cho căn phòng hoặc nơi chốn đẹp hơn/ngăn nắp hơn).
Ví dụ (5)
wǒmen我们bǎ把xīnfáng新房bùzhì布置de得hěn很wēnxīn温馨。
Chúng tôi đã trang trí phòng tân hôn rất ấm áp.
We decorated the new house to feel very cozy.
wèile为了yíngjiē迎接xīnnián新年,dàjiā大家dōu都zài在bùzhì布置jiālǐ家里。
Để đón năm mới, mọi người đều đang trang trí nhà cửa.
To welcome the New Year, everyone is decorating their homes.
huìchǎng会场hái还méiyǒu没有bùzhì布置hǎo好,dàjiā大家kuàidiǎn快点bāngmáng帮忙。
Hội trường vẫn chưa trang trí xong, mọi người mau giúp một tay.
The venue hasn't been set up yet, so everyone hurry up and help.
zhè这gè个chúchuāng橱窗bùzhì布置de得fēicháng非常yǒu有chuàngyì创意。
Cái tủ kính trưng bày này được bài trí vô cùng sáng tạo.
This display window is arranged very creatively.
wǒ我xiǎng想chóngxīn重新bùzhì布置yíxià一下wǒ我de的bàngōngshì办公室。
Tôi muốn sắp xếp và bài trí lại văn phòng của mình một chút.
I want to rearrange my office.
2
động từ (assign)
Nghĩa:giao, giao phó, bố trí (nhiệm vụ, bài tập).
Ví dụ (5)
jīntiān今天lǎoshī老师bùzhì布置le了hěn很duō多jiātíng家庭zuòyè作业。
Hôm nay giáo viên đã giao rất nhiều bài tập về nhà.
The teacher assigned a lot of homework today.
lǎobǎn老板gěi给wǒ我yě也bùzhì布置le了yí一gè个hěn很nán难de的rènwù任务。
Ông chủ cũng đã giao cho tôi một nhiệm vụ rất khó.
My boss also assigned me a very difficult task.
gōngzuò工作yǐjīng已经bùzhì布置xiàqù下去le了,dàjiā大家kāishǐ开始gān干ba吧。
Công việc đã được bố trí (giao phó) xuống rồi, mọi người bắt đầu làm đi.
The work has already been assigned, so everyone, let's get started.
zhè这cì次huódòng活动yóu由bānzhǎng班长fùzé负责bùzhì布置。
Hoạt động lần này do lớp trưởng chịu trách nhiệm bố trí và phân công.
The class monitor is responsible for arranging this event.
shàngjí上级bùzhì布置de的gōngzuò工作bìxū必须ànshí按时wánchéng完成。
Công việc cấp trên giao phó bắt buộc phải hoàn thành đúng hạn.
The tasks assigned by our superiors must be completed on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây